Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trần Mận”.

  1. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Đồng Thinh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E18B - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Mãn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nhân Tiên - Giáp Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/03/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Mận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 2 Trứ - Hậu Thành A. Tọa độ 702.392
  2. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/7/1970
  3. Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Hy sinh: 9/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.09 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/3/1973
  5. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/73
→ Xem cả 12 người trong các danh sách