Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trần Mận”.

  1. Trần Mẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M6 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Mân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Mẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Hình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. TRần Mạnh Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 198 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Mận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 2 Trứ - Hậu Thành A. Tọa độ 702.392
  2. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/7/1970
  3. Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Hy sinh: 9/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.09 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/3/1973
  5. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/73
→ Xem cả 12 người trong các danh sách