Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Mạnh Hà”.
- Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.