Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Mạnh Cường”.

  1. Trần Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/04/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000