Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Mạnh”.

  1. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 408 Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 231 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Sông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Trần mạnh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 446 Xem chi tiết →
  17. Trần mạnh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 14 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0
  2. Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
  3. Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 26 người trong các danh sách