Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Mạnh”.
- Trần Mạnh Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T125 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Trớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Trác (Trần Mạnh Hùng) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 178 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hoạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1983 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1687 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 14 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0
- Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
- Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)