Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Mạnh”.

  1. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 198 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 51 Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 223 · Khu 9B Xem chi tiết →
  13. Trần mạnh Chúc Năm sinh: 7/5/1946 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần mạnh Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Cượt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H93 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 14 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0
  2. Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
  3. Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 26 người trong các danh sách