Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Mạnh”.

  1. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E18B - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/03/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C1 D 9 E 977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 14 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0
  2. Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
  3. Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 26 người trong các danh sách