Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Trần Mạnh”.
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D27 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Tân Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quân (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01//1980 Quê quán: Thanh Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D28 - Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D38 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Đồng Thinh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 14 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0
- Trần Đắc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
- Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)