Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Mại”.
- Trần Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Hương Vân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 510 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Mai Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 546 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Mai Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần mai sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Mai. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Mãi (cha) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Mãi (con) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Mai Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 247 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Mai Cứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Mai Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Trần Mai Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Mai Côn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần mai Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Mai Phương (Tử sĩ) Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: / Quê quán: Tp.HCMN, Tp.HCMN An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mai Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đặng Mại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Đông - Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972
- Trần Ngọc Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 4/3/1978 2299
- Trần Văn Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 3/12/1978 2300