Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Mại”.

  1. Trần Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Mãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  17. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  18. Trần Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M204 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/03/1967 Quê quán: Hương Vân - Hương TRà - Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đặng Mại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Đông - Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972
  3. Trần Ngọc Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 4/3/1978 2299
  5. Trần Văn Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 3/12/1978 2300
→ Xem cả 32 người trong các danh sách