Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trần Lực”.

  1. Trần Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Lục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Lực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/7/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Trần Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2204 Xem chi tiết →
  11. Trần Lúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Lực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đồi 1242 - cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Trần Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Bình - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1972
  3. Trần Thanh Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Dưới - Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 28/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  4. Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Trần Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 20 người trong các danh sách