Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Trần Lịch”.

  1. Trần Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  2. Trần Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Lâm - Bồng Khế - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 14/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  3. Trần Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1972
  4. Trần Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1972
  5. Trần Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đại Hòa- Đại lộc- Quảng Nam Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn Aso, 3km
→ Xem cả 10 người trong các danh sách