Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. TRẦN ĐÌNH LƯỢNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Lương Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lương Lẫm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Lương Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Lương Đước Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCHQS huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1981 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định Đơn vị: D bộ 3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Lương hào - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Công Nuôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Doãn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5