Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D27 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Trần Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 - D1 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: M105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương(Yên Phương) - Yên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phúc lộc - Trấn yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.