Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 Quê quán: Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 Quê quán: Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hà Thạch - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 Quê quán: Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 Quê quán: Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Nhân đạo - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Nhân đạo - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Gòn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Con - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5