Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trọng Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Lương Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: K7 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Lương Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Kim Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/4/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Lương Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Lương Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Xuân Hoà - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Lương Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Xuân Hoà - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Lương Siếc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5