Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 Đơn vị: A13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Đại Thắng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 Đơn vị: C1 - D19 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3 - D2 - E 335 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3 - D2 - E 335 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5