Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: D1 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/01/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Phẩn Mổ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- TRẦN THỊ TƯ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đội phó ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Phú Lương - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E113 BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Trần Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.