Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 8 Xem chi tiết →
- Phạm Công Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN KIẾT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/1948 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN TRỌNG THẢM Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ƠN Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1948 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Huỳnh Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Ý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Z751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.