Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lưong - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Ngụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1965 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.