Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Pho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lương Hà - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lương Hà - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lương Phú Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Số 18 - Trần Hưng Đạo - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E12 - CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Thái Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Thạch SƠn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - BìnhLong - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Lương điền, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5