Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Ai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương, Gia Lãng, Gia Lãng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Phả Lạng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Yết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Nhân Thắng - Côi lương - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hểnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Đò Lương - ÂnThi - Hải Hưng Đơn vị: D5 - E79 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Phả Lạng - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Lương điền Hưng Yên, Lương điền Hưng Yên Đơn vị: C18 E 209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D14 Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 147 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 154 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.