Tìm thấy 660 hồ sơ cho “Trần Lương Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. TRần Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 180 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 338 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 344 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  8. Trần Xân lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 143 · Khu 7B Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Lương Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Lương Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Lương Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. TRẦN VAN LƯƠNG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 08/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5