Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Lý”.

  1. Trần Lý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Lý Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1982 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Trấn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Lý Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lý Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Lý Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Trần Lý Hưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Trần Lý Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Trần Lý Hưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Lý Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1982 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa - Gia Lai
  2. Trần Quang Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Tiến - Yên Định - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/02/1979
  4. Trần Khắc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.81.03 mộ 4 mảnh Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Lộc - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1978
→ Xem cả 37 người trong các danh sách