Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Trần Lê Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 12 Xem chi tiết →
  5. lê cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. lê sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. lê thị oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. lê văn nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. lê văn theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 110 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 29 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 7a Xem chi tiết →
  14. Lê Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 6a Xem chi tiết →
  15. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 233 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  16. Lê Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2a Xem chi tiết →
  17. Lê Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2b Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 15c Xem chi tiết →
  20. Lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lê Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên Hy sinh: 4/5/1972 (93-02)03