Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Trần Lê Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Đại Phong - Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Như Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. lê quang đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. lê thị diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. lê đức hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. lê đức luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. lê đức trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Trần Đởm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. lê cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. lê sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. lê thị oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. lê văn nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. lê văn theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lê Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên Hy sinh: 4/5/1972 (93-02)03