Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Trần Lê Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ái Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Ngư Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C21 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 d 276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Đại Phong - Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Như Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. lê quang đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. lê thị diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. lê đức hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. lê đức luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. lê đức trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Trần Đởm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lê Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên Hy sinh: 4/5/1972 (93-02)03