Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Lân”.

  1. Trần Lan Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Lan Anh Năm sinh: 4/6/1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Lạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lan Cháu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Lan Khả Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/05/1905 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Lan Khả Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: S338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Lạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Lan Cháu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 30/05/1967
  2. Trần Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Kệ Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1967
  3. Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lập Thạnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 2005
  4. Trần Thị Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 14 người trong các danh sách