Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Lân”.
- Trần Lạng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- TRần Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Lang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Lan Anh Năm sinh: 1/6/1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Lành Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Lãng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trần Lăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Trần Lan Cháu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 270 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Lan Khả Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 269 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M303 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 30/05/1967
- Trần Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Kệ Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1967
- Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lập Thạnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 2005
- Trần Thị Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)