Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Lân”.

  1. Trần Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Lân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Lan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  6. Trần Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Lấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Trần Lần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  11. Trần Lan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 03/08/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Lan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Tịnh Thiện - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Trần Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Lang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/4/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L45 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Trần Lanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  20. Trần Lanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 30/05/1967
  2. Trần Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Kệ Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1967
  3. Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lập Thạnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 2005
  4. Trần Thị Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 14 người trong các danh sách