Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Lâm Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Lắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Đặng Lâm - Bắc Thái - Ninh Thuận Đơn vị: D2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  7. Trần bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  8. Trần bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Đắc Trấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tràn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Tích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Đắc Xê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Đắc Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Nhiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Se Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lâm Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 17/05/1978