Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Lâm Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Bạc Họn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Quý Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Thế Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Trần Phi Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1968 Quê quán: Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đặng Lâm - Thái Bắc - Ninh Thuận Đơn vị: D2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lâm Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 17/05/1978