Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Kim Chung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kim Văn Chủng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Phan Kim Chung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Diệp Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mũn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Kim Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/12/1971