Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Kim Chi”.
- Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 999 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm 12 - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm 12 - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Kim Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trần Kim Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Kim Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.