Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Kim Cương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Bùi kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngọc Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Phú cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/03/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1981 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.