Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Trần Khuyên”.

Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị

  1. Trần Thị Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Nhà máy in TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Trần Đình Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  3. Trần Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 9 - Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968
  4. Trần Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Đồng Khởi, Châu Thành, Tây Ninh Hy sinh: 22.12.1970 Ấp Th'mây, xã Ch'rây Thum, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng
  5. Trần Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Tại trận địa
→ Xem cả 8 người trong các danh sách