Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Khang”.
- Trần Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 410 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Khẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 769 Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kháng Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
- Trần Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Bãi Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/01/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804 Đức Lập Hàng 7; Ô 2; Số 64; Khối 0
- Trần Đức Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 11/02/1975 Mai táng ban đầu: (55-21)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 55; Khối 1
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/11/1969
- Trần Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hậu - Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969