Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Trần Khải Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn cao Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1980 Quê quán: 15 Hàng Khai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/05/1966 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai Hà Nội, Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Khải Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969