Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Trần Khải Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: 15 Hàng Khai Thành phố Hà Nội, 15 Hàng Khai Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1979 Quê quán: Khải Xuân - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duy Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Xin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: 10 - Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: K9 - E85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1966 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trấn ( Chấn ) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C70 - Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D bộ 6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.