Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Khả Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Khà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Kha Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Kha Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 759 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 258 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Châm Khê - Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Khả Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1966 Cầu 20/7 Gia Lai