Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Trần Khánh”.

  1. Trần Khánh Phạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Khánh Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Khánh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Khánh Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Khánh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. TRần Khánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Khánh Dư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Trần Khánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  9. Trần Khánh Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Khánh Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Trần Khánh Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Khánh Ngạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Khánh Phạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Khánh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Khánh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Khánh Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Khánh Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần KhÁnh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Cẩm Đường - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: C 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần KhÁnh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Cẩm Đường - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: C 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Khánh Ngạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  2. Trần Văn Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai
  3. Trần Văn Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai
  4. Trần Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đào Dã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966
→ Xem cả 59 người trong các danh sách