Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Trần Khánh”.
- Trần Khánh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 24/1/1946 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Khánh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 354 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khánh Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 735 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Khánh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khánh My Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Khánh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Khanh Dực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Khanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng M Xem chi tiết →
- Trần Khánh Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khánh Huề Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Ngạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Khanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Văn Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai
- Trần Văn Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai
- Trần Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đào Dã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966