Tìm thấy 241 hồ sơ cho “Trần Huy Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Thán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1966 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: Z5 F55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C9D6E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Huy Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 7/6/1971 Nghĩa trang Viện 2