Tìm thấy 241 hồ sơ cho “Trần Huy Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam hà Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Phương Lâm - Pù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 348 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Huy Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 7/6/1971 Nghĩa trang Viện 2