Tìm thấy 241 hồ sơ cho “Trần Huy Tràng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C10 D9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C10 D9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Huy Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Phố hàng Cát, Phố hàng Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Bộ Tư Lệnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Bộ Tư Lệnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 04 - 1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Huy Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Thọ Yên - Bắc Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Huy Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Phố hàng Cát, Phố hàng Cát Đơn vị: Y 50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.