Tìm thấy 241 hồ sơ cho “Trần Huy Tràng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Huy Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Mai Trần Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Tràn Huy Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Huy Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Chắt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Huy Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Huy Cận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 292 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Trần Huy Dĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Huy Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Huy Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Giá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Huy Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Huy Nghệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Huy Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Huy Sắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.