Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Huy Thành”.

  1. Trần Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 88 Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Huy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.05.04 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000