Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Huy Lự”.

  1. Trần Huy Lung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 676 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Huy Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Nội - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/3/1971 Mai táng ban đầu: A15, Khu 7 - Gia Lai