Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Huy Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- trần huy chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/02/1966 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Trần Huy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1966 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần huy Hịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần huy Hịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Thán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bựi Trọng Huy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Hồ Quang Huy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hiệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tiếp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tớch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Xuõn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 1B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.