Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Trần Huy”.

  1. Trần Huy Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Vũ Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Đam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Ưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Huynh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần huy Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 609 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
  2. Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
  3. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
  4. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
→ Xem cả 29 người trong các danh sách